huygia v9 tuần 31cktkn

- 0 / 0
Nguồn: Tự làm
Người gửi: Trần Văn Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:02' 15-12-2015
Dung lượng: 127.0 KB
Số lượt tải: 261
Người gửi: Trần Văn Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:02' 15-12-2015
Dung lượng: 127.0 KB
Số lượt tải: 261
Tuần 31:
Ngày soạn:27/03/2011
Ngày dạy: 28/03/2011
Tiết 146,147 :Tiếng Việt
TỔNG KẾT NGỮ PHÁP
A. MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
- Hệ thống hóa những kiến thức về từ loại và cụm từ đã học từ lớp 6 đến lớp 9 B. TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG, THÁI ĐỘ
1. Kiến Thức:
- Hệthống hóa những kiến thức về từ loại và cụm từ đã học (DT,ĐT,TT,CDT,CĐT,CTT,và những từ loại khác) từ lớp 6 đến lớp 9
2. Kĩ năng:
- Tổng hợp kiến thức về từ loại và cụm từ
- Nhận biết và sử dụng thành thạo những từ loại từ đã học
3. Thái độ:
- Giúp HS có kỹ năng sử dụng các từ loại đã học vào cuộc sống hằng ngày , vào cách viết
C. PHƯƠNG PHÁP
- Đàm thoại ,vấn đáp, thảo luận
D. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh.
3. Bài mới: Giới thiệu bài:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG BÀI DẠY
HĐ 1:Từ loại
- GV giao nv cho học sinh.Các nhóm nhận nhiệm vụ, thảo luận, ghi kết quả vào giấy
Nhiệm vụ của các nhóm:
-Nhóm 1:Khái niệm danh từ, động từ
- Nhóm 2:Khái niệm tính từ, số từ
-Nhóm 3:Khái niệm đại từ, lượng từ
- Nhóm 4:Khái niệm chỉ từ, phó từ
-Nhóm 5:Khái niệm quan hệ từ, trợ từ
- Nhóm 6:Khái niệm tình thái từ, thán từ
*Phần bài tập:
Nhóm 1 , 2 ,3: bài 1+ bài 2+ bài 3
Nhóm 4,5,6: bài 4,5
*Các nhóm trình bày phần lí thuyết sau đó trình bày kết quả bài tập được giao.
A.Từ loại
I.Danh từ, động từ, tính từ
Bài tập 1: Xác định danh từ, động từ, tính từ
-Danh từ: lần, lăng ,làng
-Động từ: nghĩ ngợi, phục dịch,đập
-Tính từ: hay, đột ngột, sung sướng
Bài tập 2 + bài tập 3 Tìm hiểu khả năng kết hợp của danh từ, động từ, tính từ
a, Danh từ có thể kết hợp với các từ :những, các, một
những ,các, một + lần, làng, cái lăng, ông giáo
b,Động từ có thể kết hợp với các từ: hãy, đã, vừa
hãy, đã, vừa + đọc, nghĩ ngợi,phục dịch, đập
c,Tính từ có thể kết hợp với các từ :Rất, hơi, quá
Rất, hơi, quá +hay, đột ngột, phải, sung sướng
Bài tập 4: Điền từ vào bảng sau:
ý nghĩa kq của từ loại
Khả năng kết hợp
Kết hợp
Về phía
Trước
Từ loại
Kết hợp
Về phía
sau
Chỉ sự vật (người , vật,hiện tượng, khái niệm)
Những,các,một,hai,ba,nhiều....
Danh từ
Này,kia,ấy nọ...
Chỉ hoạt động trạng thái của sự vật
Hãy,đừng,không,chưa,đã,vừa,..
Động từ
Ngay,được...
Chỉ đặc điểm tính chất của sự vật,hoạt động trạng thái
Rất,hơi,quá,lăm,cực kì,vẫn,còn,đang
Tính từ
Quá,lắm cực kì...
Bài tập 5 Tìm hiểu sự chuyển loại của từ:
a, Từ tròn là tính từ, trong câu văn nó được dùng như động từ.
b,Từ lí tưởng là danh từ trong câu văn này nó
Ngày soạn:27/03/2011
Ngày dạy: 28/03/2011
Tiết 146,147 :Tiếng Việt
TỔNG KẾT NGỮ PHÁP
A. MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
- Hệ thống hóa những kiến thức về từ loại và cụm từ đã học từ lớp 6 đến lớp 9 B. TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG, THÁI ĐỘ
1. Kiến Thức:
- Hệthống hóa những kiến thức về từ loại và cụm từ đã học (DT,ĐT,TT,CDT,CĐT,CTT,và những từ loại khác) từ lớp 6 đến lớp 9
2. Kĩ năng:
- Tổng hợp kiến thức về từ loại và cụm từ
- Nhận biết và sử dụng thành thạo những từ loại từ đã học
3. Thái độ:
- Giúp HS có kỹ năng sử dụng các từ loại đã học vào cuộc sống hằng ngày , vào cách viết
C. PHƯƠNG PHÁP
- Đàm thoại ,vấn đáp, thảo luận
D. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh.
3. Bài mới: Giới thiệu bài:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG BÀI DẠY
HĐ 1:Từ loại
- GV giao nv cho học sinh.Các nhóm nhận nhiệm vụ, thảo luận, ghi kết quả vào giấy
Nhiệm vụ của các nhóm:
-Nhóm 1:Khái niệm danh từ, động từ
- Nhóm 2:Khái niệm tính từ, số từ
-Nhóm 3:Khái niệm đại từ, lượng từ
- Nhóm 4:Khái niệm chỉ từ, phó từ
-Nhóm 5:Khái niệm quan hệ từ, trợ từ
- Nhóm 6:Khái niệm tình thái từ, thán từ
*Phần bài tập:
Nhóm 1 , 2 ,3: bài 1+ bài 2+ bài 3
Nhóm 4,5,6: bài 4,5
*Các nhóm trình bày phần lí thuyết sau đó trình bày kết quả bài tập được giao.
A.Từ loại
I.Danh từ, động từ, tính từ
Bài tập 1: Xác định danh từ, động từ, tính từ
-Danh từ: lần, lăng ,làng
-Động từ: nghĩ ngợi, phục dịch,đập
-Tính từ: hay, đột ngột, sung sướng
Bài tập 2 + bài tập 3 Tìm hiểu khả năng kết hợp của danh từ, động từ, tính từ
a, Danh từ có thể kết hợp với các từ :những, các, một
những ,các, một + lần, làng, cái lăng, ông giáo
b,Động từ có thể kết hợp với các từ: hãy, đã, vừa
hãy, đã, vừa + đọc, nghĩ ngợi,phục dịch, đập
c,Tính từ có thể kết hợp với các từ :Rất, hơi, quá
Rất, hơi, quá +hay, đột ngột, phải, sung sướng
Bài tập 4: Điền từ vào bảng sau:
ý nghĩa kq của từ loại
Khả năng kết hợp
Kết hợp
Về phía
Trước
Từ loại
Kết hợp
Về phía
sau
Chỉ sự vật (người , vật,hiện tượng, khái niệm)
Những,các,một,hai,ba,nhiều....
Danh từ
Này,kia,ấy nọ...
Chỉ hoạt động trạng thái của sự vật
Hãy,đừng,không,chưa,đã,vừa,..
Động từ
Ngay,được...
Chỉ đặc điểm tính chất của sự vật,hoạt động trạng thái
Rất,hơi,quá,lăm,cực kì,vẫn,còn,đang
Tính từ
Quá,lắm cực kì...
Bài tập 5 Tìm hiểu sự chuyển loại của từ:
a, Từ tròn là tính từ, trong câu văn nó được dùng như động từ.
b,Từ lí tưởng là danh từ trong câu văn này nó








Chào thầy Huy! Trang của thầy có rất nhiều thông tin bổ ích nhưng vì thầy dùng nhiều hiệu ứng quá nên hơi nặng và rất khó xem.
cảm ơn Minh Kiên mình sẽ điều chỉnh
TVM xin gia nhập trang, chúc chủ nhà có thật nhiều niềm vui